Tìm nhanh:

0903 86 16 87

0908 23 58 19

Thư viện liên kết

Online

Đang online 20

Trong ngày 636

Trong tuần 1.127

Trong tháng 26.084

Tổng truy cập 1.886.808

BẢNG TÓM LƯỢC DEWEY

 

000: Tổng quát

003: Hệ thống.

004: Xử lý dữ liệu (tin học)

005: Lập trình, chương trình, dữ liệu (tin học).

006: Các phương pháp tin học chuyên biệt: trí tuệ nhân tạo, đồ họa máy tính, hệ thống đa phương tiện truyền thông.

020: Khoa học thông tin thư viện.

100: Triết học & tâm lý học.

101: Lý thuyết triết học.

110: Lịch sử triết học.

120: Lý thuyết về tri thức, nhân quả, nhân loại.

121: Lý thuyết về tri thức.

122: Thuyết nhân quả.

128: Nhân loại.

133: Tâm linh học và huyền bí học.

138: Xem diện mạo.

139: Thuật tướng số.

140: Các trường phái triết học.

150: Tâm lý học.

160: Lôgích học.

170: Đạo đức học.

180: Triết học cổ đại, trung cổ, phương đông.

181: Triết học phương đông.

189: Triết học phương tây trung cổ.

190: Triết học phương tây hiện đại.

200: Tôn giáo.

210: Triết lý & học thuyết tôn giáo.

290: Các tôn giáo khác.

291: Tôn giáo đối chiếu.

292: Tôn giáo cổ hy lạp, la mã.

294: Tôn giáo gốc ấn độ.

300: Khoa học xã hội.

301: Xã hội học và nhân chủng học.

302: Giao tiếp xã hội.

303: Tiến triển xã hội.

304: Các yếu tố ảnh hưởng đến động thái xã hội: dân số.

305: Các nhóm xã hội, giai cấp xã hội.

306: Văn hóa và các thể chế, hôn nhân và gia đình.

307: Cộng đồng.

320: Chính trị và chính quyền.

321: Chính phủ và nhà nước.

322: Nhà nước và các tổ chức.

323: Quyền công dân và quyền chính trị.

324: Sinh hoạt chính trị.

327: Quan hệ quốc tế.

328: Tiến trình lập pháp.

330: Kinh tế học.

331: Kinh tế lao động.

332: Tài chính, ngân hàng, tiền tệ.

333: Kinh tế đất đai và năng lượng.

335: Chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa mác – lênin, mỹ học mác-lênin.

         Tư tưởng hồ chí minh, đảng cộng sản việt nam.

336: Tài chính công.

337: Kinh tế quốc tế.

338: Kinh tế vi mô, kinh tế nông nghiệp, khoán sản, chế biến dịch vụ, tổ chức sản xuất.

339: Kinh tế vĩ mô.

340: Luật học.

341: Luật quốc tế.

342: Luật hiến pháp và luật hành chính.

343: Luật quân sự, thuế, luật thương mại, kỹ nghệ.

344: luật lao động, an sinh xã hội, y tế, giáo dục, văn hóa.

345: Luật hình sự.

346: Luật dân sự.

347: Thủ tục tư pháp và các tòa án.

348: Luật lệ, điều lệ các vụ kiện.

351: Hành chính công.

354: Hành chính công kinh tế và môi trường.

355: Khoa học quân sự.

360: Vấn đề xã hội và dịch vụ.

361: Vấn đề xã hội, công tác xã hội.

362: Phúc lợi và dịch vụ an sinh xã hội.

363: An toàn công cộng, an ninh công cộng, tập tục và đạo đức công cộng, dân số và môi trường.

364: Tội phạm học.

365: Nhà ở và các cơ sở liên hệ.

368: Bảo hiểm.

370: Giáo dục.

371: Nhà trường và giáo dục đặc biệt.

372: Giáo dục tiểu học.

373: Giáo dục trung học.

374: Giáo dục người lớn.

375: Chương trình giảng dạy.

378: Giáo dục cao đẳng, giáo dục đại học.

379: Các chính sách công trong giáo dục.

380: Thương mại, truyền thông, vận tải.

381: Thương mại nội địa.

382: Ngoại thương.

383: Bưu chính.

384: Truyền thông.

385: Giao thông đường sắt.

386: Giao thông đường thủy nội địa.

387: Hàng hải, hàng không, không gian.

388: Giao thông đường bộ.

390: Phong tục, nghi thức, dân gian.

391: Y phục và phong cách cá nhân.

392: Phong tục đời sống.

393: Phong tục mai táng.

394: Phong tục tổng quát.

395: Nghi thức và phép xã giao.

398: Văn hóa dân gian.

400: Ngôn ngữ.

410: Ngôn ngữ học.

420: Tiếng Anh và tiếng Anh cổ.

421: Chữ viết và âm vị học tiếng anh.

422: Từ nguyên học tiếng Anh.

425: Văn phạm tiếng anh.

427: Những biến thể trong tiếng anh.

428: Cách dùng tiếng Anh chuẩn .

         Nghe, nói, đọc, viết

430: Tiếng Đức.

440: Tiếng Pháp.

495.1: Tiếng Hoa.

495.6: Tiếng Nhật.

495.7: Tiếng Hàn.

495.9: Ngôn ngữ các nước Đông Nam Á.

 500: Khoa học tự nhiên và toán học.

501: Triết lý và lý thuyết.

510: Toán học.

511: Nguyên lý tổng quát của toán học.

512: Đại số học và lý thuyết số.

513: Số học.

515: Giải tích học.

516: Hình học.

519: Xác suất và toán học ứng dụng.

520: Thiên văn học.

525: Địa cầu (địa lý thiên văn).

527: Du hành vũ trụ.

530: Vật lý học.

531: Cơ học chất rắn.

532: Cơ học chất lỏng.

533: Cơ học chất khí.

536: Nhiệt học.

540: Hóa học và các khoa học liên hệ.

541: Hóa học lý thuyết và hóa lý.

543: Hóa học phân tích.

544: Phân tích định tính.

545: Phân tích định lượng.

546: Hóa học vô cơ.

547: Hóa học hữu cơ.

550: Khoa học trái đất.

551: Địa chất học, thủy học, khí tượng học.

552: Thạch học.

553: Địa chất học kinh tế.

570: Khoa học đời sống, sinh học.

571: Sinh lý học.

572: Sinh hóa học.

573: Hệ thống sinh lý học chuyên biệt,

         sinh lý học và mô học vùng.

575: Thực vật học.

576: Di truyền học và thuyết tiến hóa.

577: Sinh thái học.

579: Vi sinh vật.

580: Thực vật học.

581: Đề tài chuyên biệt về lịch sử tự nhiên của

        thực vật; di truyền và tiến hóa, thích nghi.

582: Hoa và thực vật có tính sinh dưỡng.

583: Cây hai lá mầm.

584: Cây một lá mầm.

590: Động vật.

600: Khoa học ứng dụng.

604: Vẽ kỹ thuật.

610: Y học.

611: Giải phẫu người, tế bào học, mô học.

612: Sinh lý học người.

613: Sức khoẻ.

614: Phòng bệnh, kiểm soát bệnh tật.

615: Dược học, trị liệu.

616: Bệnh tật.

617: Phẫu thuật.

618: Phụ khoa.

619: Y học thực nghiệm.

620: Công nghệ, khoa học vật liệu, cơ học công trình.

621: Vật lý ứng dụng.

622: Hầm mỏ.

624: Công chánh.

625: Kỹ thuật đường sắt, kỹ thuật đường bộ.

627: Kỹ thuật thủy lợi.

628: Công trình đô thị, công trình bảo vệ môi trường.

629: Công trình không gian, kỹ thuật thiết kế, kỹ thuật chế tạo.

631: Công trình nông nghiệp,  công nghệ vật liệu, công nghệ máy móc, …

632: Bệnh cây trồng, côn trùng độc hại.

633: Hoa màu, trang trại.

634: Cây ăn quả, lâm nghiệp.

635: Nghề làm vườn, rau quả.

636: Chăn nuôi gia súc.

637: Chế biến bơ sữa

638: Nuôi ong, nuôi tằm.

639: Săn bắn, đánh cá, bảo tồn môi sinh.

640: Gia chánh, đời sống gia đình.

641: Thực phẩm, nước uống.

643: Nhà ở, trang thiết bị gia đình.

644: Tiện ích trong nhà.

645: Đồ gia dụng.

646: May mặc, trang phục, đời sống cá nhân.

648: Quản gia.

649: Nuôi dạy trẻ, săn sóc gia đình.

650: Quản lý và các dịch vụ phụ thuộc.

651: Dịch vụ văn phòng.

652: Xử lý văn bản.

657: Kế toán.

658:   Quản lý, điều hành.

658.1: Quản trị tài chính.

658.2: Quản lý cơ cở xí nghiệp.

658.3: Quản trị nhân sự, quản lý nguồn nhân lực.

658.4: Quản lý điều hành, quản lý dự án, quản trị chất lượng.

658.5: Quản trị sản xuất.

658.8: Tiếp thị.

659: Quảng cáo.

660: Kỹ thuật hoá học.

661: Công nghệ hóa chất công nghiệp.

662: Công nghệ chất nổ, nhiên liệu.

663: Công nghệ nước uống.

664: Công nghệ thực phẩm.

665: Công nghệ dầu mỏ, mỡ - dầu trong công nghiệp, khí đốt.

666: Công nghệ gốm- sứ, công nghệ thủy tinh.

667: Công nghệ giặt tẩy, nhuộm, in, xi mạ.

668: Công nghệ sản phẩm hữu cơ.

669: Luyện kim.

670: Công nghệ sản xuất.

671: Sản xuất kim loại.

672: Sắt, thép, hợp kim có sắt.

673: Kim loại không có sắt.

674: Chế biến gỗ, chế biến lâm sản.

675: Chế biến da, chế biến lông thú.

676: Công nghệ giấy.

677: Công nghệ dệt.

678: Công nghệ cao su, chất đàn hồi.

681: Công nghệ đo lường, công cụ quang học.

684: Đồ mộc, đồ sắt.

687: Trang phục.

690: Ngành xây dựng.

691: Vật liệu xây dựng.

692: Các ứng dụng phụ thuộc trong xây dựng.

693: Sản phẩm chuyện dụng trong xây dựng.

694: Ngành mộc.

697: Công nghệ sưởi, công nghệ thông hơi,   

        điều hòa không khí.

698: Sơn, đánh bóng, lát sàn nhà.

700: Nghệ thuật, mỹ thuật, trang trí.

710: Nghệ thuật cảnh quan, đô thị.

711: Quy hoạch khu vực.

712: Thiết kế cảnh quan.

715: Kiến thiết phong cảnh bằng cây cối.

719: Phong cảnh thiên nhiên.

720: Kiến trúc.

721: Kết cấu kiến trúc.

722: Kiến trúc cổ đại đến năm 300 trước cn.

725: Công trình công cộng.

726: Công trình kiến trúc tôn giáo.

727: Công trình kiến trúc

728: Công trình kiến trúc nhà ở.

729: Trang trí nhà cửa.

730: Nghệ thuật tạo hình.

741: Vẽ và tranh vẽ.

742: Vẽ phối cảnh.

743: Vẽ và tranh vẽ theo chủ đề.

745: Nghệ thuật trang trí.

746: Nghệ thuật dệt.

747: Trang trí nội thất.

780: Âm nhạc.

791: Điện ảnh, truyền thanh, truyền hình.

793: Trò chơi giải trí trong nhà.

796: Điền kinh, trò chơi, thể thao ngoài trời.

797: Thể thao dưới nước.

798: Cưỡi ngựa, đua súc vật.

800: Văn học và tu từ học.

808: Tu từ học, sưu tập văn học.

810: Văn học việt nam.

813: Tiểu thuyết.

817: Châm biếm, trào phúng.

820: Văn học Anh - Mỹ.

823: Tiểu thuyết Anh - Mỹ.

839: Văn học Đức.

840: Văn học Pháp.

883: Tiểu thuyết Hy Lạp, văn học Hy Lạp cổ đại.

895: Văn học Đông Á, văn học Đông Nam Á.

900: Địa lý và lịch sử.

909: Lịch sử thế giới.

910: Địa lý và du lịch

911: Địa lý lịch sử.

912: Bản đồ.

915: Du lịch châu Á.                       

916: Du lịch châu Phi.

917: Du lịch bắc mỹ.

918: Du lịch Nam Mỹ.

920: Tiểu sử, gia phả.

921: Triết gia, nhà tâm lý học.

922: Nhà tư tưởng, lãnh tụ tôn giáo.

923: Nhân vật trong lĩnh vực khoa học xã hội.

924: Nhà ngữ văn.

925: Nhà khoa học.

927: Nhân vật trong ngành nghệ thuật, giải trí, thể thao.

928: Nhân vật trong ngành văn chương, lịch sử,…

930: Lịch sử thế giới cổ đại.

940: Lịch sử châu Âu.

950: Lịch sử châu Á.

970: Lịch sử bắc Mỹ.

980: Lịch sử nam Mỹ.

990: Lịch sử Úc, New Zealand, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.


Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận: